Phường Tân Sơn Hòa, quận Tân Bình, TP.HCM là khu vực sôi động với nhiều khu dân cư, văn phòng, nhà máy nhỏ và cơ sở kinh doanh. Nhu cầu sử dụng máy phát điện tại đây ngày càng tăng cao do tình trạng mất điện cục bộ hoặc nhu cầu dự phòng liên tục.
Với kinh nghiệm cung cấp và lắp đặt máy phát điện tại khu vực Tân Sơn Hòa và toàn TP.HCM, Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Võ Gia luôn là đơn vị uy tín hàng đầu, mang đến sản phẩm chính hãng cùng dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp, giúp khách hàng yên tâm sử dụng lâu dài.
Tham khảo tin tức khác: Cho thuê máy phát điện, Máy phát điện công nghiệp, Máy phát điện cummins, Máy phát điện Ariman, Máy phát điện Baudouin, Máy phát điện Weichai
Bảng báo giá các loại máy phát điện Phường Tân Sơn Hòa
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN MITSUBISHI NHẬP KHẨU NHẬT BẢN 2026
| Model |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
Mitsubishi THG 15MMT |
15 |
100 – 130 triệu VNĐ |
|
Mitsubishi S4S |
20 |
150 – 180 triệu VNĐ |
|
Mitsubishi S6S |
50 |
280 – 320 triệu VNĐ |
|
Mitsubishi S6S |
100 |
450 – 500 triệu VNĐ |
|
Mitsubishi S6R |
150 |
650 – 700 triệu VNĐ |
|
Mitsubishi S6R2 |
200 |
850 – 950 triệu VNĐ |
|
Mitsubishi S6R2 |
300 |
1.2 – 1.4 tỷ VNĐ |
|
Mitsubishi S12A2 |
400 |
1.6 – 1.8 tỷ VNĐ |
|
Mitsubishi S12A2 |
500 |
2.0 – 2.2 tỷ VNĐ |
|
Mitsubishi S12R |
1000 |
4.0 – 4.5 tỷ VNĐ |
|
Mitsubishi S16R2 |
1500 |
6.0 – 7.0 tỷ VNĐ |
|
Mitsubishi S20R |
2500 |
10.0 – 12.0 tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN ISUZU NHẬP KHẨU NHẬT BẢN 2026
| Model |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
Isuzu 4LE1 |
20 |
250 – 290 triệu VNĐ |
|
Isuzu 4LE2 |
30 |
350 – 400 triệu VNĐ |
|
Isuzu 4LE2X |
40 |
450 – 500 triệu VNĐ |
|
Isuzu 4HK1 |
60 |
550 – 620 triệu VNĐ |
|
Isuzu 6HK1 |
100 |
850 – 950 triệu VNĐ |
|
Isuzu 6HK1X |
150 |
1.2 – 1.4 tỷ VNĐ |
|
Isuzu 6WG1 |
250 |
1.6 – 1.8 tỷ VNĐ |
|
Isuzu 6WG1X |
350 |
2.2 – 2.5 tỷ VNĐ |
|
Isuzu 6WG1T |
500 |
3.0 – 3.5 tỷ VNĐ |
|
Isuzu 6WY1 |
750 |
4.5 – 5.2 tỷ VNĐ |
|
Isuzu 6WY2 |
1000 |
6.5 – 7.5 tỷ VNĐ |
|
Isuzu 6WY3 |
2000 |
12 – 14 tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN HYUNDAI 2026
| Model |
Công suất |
Giá tham khảo |
|
Hyundai HY20CLE |
2 kVA |
8 – 9 triệu VNĐ |
|
Hyundai HY30CLE |
2.3 kVA |
9.5 – 10 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY6000SE |
5 kW |
22 – 26 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY12500SE |
10 kW |
99 – 100 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY28KSE |
25 kVA |
245 – 250 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY34KSE |
30 kVA |
280 – 300 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY45KSE |
45 kVA |
320 – 350 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY60KSE |
60 kVA |
360 – 390 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY110KSE |
100 kVA |
397 – 400 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY200KSE |
200 kVA |
750 – 820 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY300KSE |
300 kVA |
1.05 – 1.15 tỷ VNĐ |
|
Hyundai DHY500KSE |
500 kVA |
1.6 – 1.8 tỷ VNĐ |
|
Hyundai |
700 kVA |
2.2 – 2.4 tỷ VNĐ |
|
Hyundai |
1000 kVA |
4.0 – 4.5 tỷ VNĐ |
|
Hyundai |
2000 – 2500 kVA |
8.5 – 10+ tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN FPT IVECO (Ý) 2026
| Model FPT Iveco |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
FPT Iveco NEF35 |
30 |
200 – 250 triệu VNĐ |
|
FPT Iveco NEF45 |
50 |
300 – 350 triệu VNĐ |
|
FPT Iveco NEF67 |
75 |
400 – 450 triệu VNĐ |
|
FPT Iveco NEF67 |
100 |
500 – 550 triệu VNĐ |
|
FPT Iveco NEF67 |
125 |
600 – 650 triệu VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 8 |
150 |
700 – 750 triệu VNĐ |
|
FPT Iveco NEF67 |
200 |
800 – 900 triệu VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 9 |
250 |
950 triệu – 1.05 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 9 |
300 |
1.2 – 1.4 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 10 |
400 |
1.6 – 1.8 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 10 |
500 |
2.0 – 2.3 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 13 |
600 |
2.5 – 2.8 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 13 |
800 |
3.2 – 3.5 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 13 |
1000 |
4.5 – 5.0 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 16 |
1200 |
5.5 – 6.0 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco XCursor |
1500 |
6.5 – 7.5 tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN PERKINS (ANH QUỐC) 2026
| Model Perkins |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
Perkins GP11 |
9 |
120 – 140 triệu VNĐ |
|
Perkins GP15 |
15 |
150 – 180 triệu VNĐ |
|
Perkins GP20 |
18 |
200 – 220 triệu VNĐ |
|
Perkins P50 |
50 |
300 – 350 triệu VNĐ |
|
Perkins P75 |
75 |
380 – 420 triệu VNĐ |
|
Perkins P100 |
100 |
450 – 500 triệu VNĐ |
|
Perkins P150 |
150 |
650 – 700 triệu VNĐ |
|
Perkins P300 |
300 |
1.2 – 1.4 tỷ VNĐ |
|
Perkins P500 |
500 |
2.0 – 2.2 tỷ VNĐ |
|
Perkins P1000 |
1000 |
4.5 – 5.2 tỷ VNĐ |
|
Perkins P1500 |
1500 |
6.8 – 7.5 tỷ VNĐ |
|
Perkins P2250 |
2250 |
12.0 – 15.0 tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN DOOSAN (HÀN QUỐC) 2026
| Model Doosan |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
Doosan P150LE |
63 |
150 – 180 triệu VNĐ |
|
Doosan P180LE |
100 |
200 – 250 triệu VNĐ |
|
Doosan P180LT |
150 |
300 – 350 triệu VNĐ |
|
Doosan P220LE |
200 |
400 – 450 triệu VNĐ |
|
Doosan P180LT |
250 |
450 – 500 triệu VNĐ |
|
Doosan P180LT |
300 |
500 – 600 triệu VNĐ |
|
Doosan DP180LA |
400 |
650 – 750 triệu VNĐ |
|
Doosan DP180LA |
500 |
800 – 900 triệu VNĐ |
|
Doosan DP180LB |
550 |
850 – 950 triệu VNĐ |
|
Doosan DP180LB |
600 |
950 triệu – 1.05 tỷ VNĐ |
|
Doosan DP222LA |
750 |
1.2 – 1.4 tỷ VNĐ |
|
Doosan DP222LB |
800 |
1.3 – 1.5 tỷ VNĐ |
|
Doosan DP258TC |
1000 |
1.8 – 2.0 tỷ VNĐ |
|
Doosan DP258TC |
1200 |
2.2 – 2.5 tỷ VNĐ |
|
Doosan DP300LC |
1500 |
2.8 – 3.2 tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN DENYO (NHẬT BẢN) 2026
| Model Denyo |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
Denyo DCA-13ESK |
10 |
220 – 250 triệu VNĐ |
|
Denyo DCA-15ESK |
13 |
280 – 320 triệu VNĐ |
|
Denyo DCA-25ESK |
20 |
380 – 420 triệu VNĐ |
|
Denyo DCA-45ESH |
40 |
580 – 620 triệu VNĐ |
|
Denyo DCA-60ESH |
50 |
680 – 750 triệu VNĐ |
|
Denyo DCA-100ESI |
100 |
950 triệu – 1.05 tỷ VNĐ |
|
Denyo DCA-150ESK |
135 |
1.35 – 1.48 tỷ VNĐ |
|
Denyo DCA-220SPK |
200 |
1.9 – 2.1 tỷ VNĐ |
|
Denyo DCA-300SPK |
270 |
2.4 – 2.65 tỷ VNĐ |
|
Denyo DCA-500SPK |
500 |
3.8 – 4.2 tỷ VNĐ |
|
Denyo DCA-800SPK |
750 |
6.2 – 6.8 tỷ VNĐ |
|
Denyo DCA-1000SPK |
1000 |
9.5 – 10.5 tỷ VNĐ |
|
Denyo |
1250 – 1500 |
13 – 15+ tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN KOFO (TRUNG QUỐC) 2026
| Model Kofo |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
Kofo K4100D |
30 |
150 – 180 triệu VNĐ |
|
Kofo K4100ZD |
40 |
180 – 220 triệu VNĐ |
|
Kofo K6100D |
50 |
220 – 260 triệu VNĐ |
|
Kofo K6100ZD |
60 |
280 – 320 triệu VNĐ |
|
Kofo KDS-110T |
100 |
350 – 400 triệu VNĐ |
|
Kofo K12V |
150 |
500 – 550 triệu VNĐ |
|
Kofo K12V190 |
200 |
650 – 750 triệu VNĐ |
|
Kofo K12V235 |
250 |
800 – 900 triệu VNĐ |
|
Kofo KDS-300T |
300 |
900 triệu – 1.0 tỷ VNĐ |
|
Kofo K12V380 |
400 |
1.3 – 1.5 tỷ VNĐ |
|
Kofo KDS-500T |
500 |
2.0 – 2.3 tỷ VNĐ |
|
Kofo K12V600 |
600 |
2.5 – 2.8 tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN VOLVO PENTA (THỤY ĐIỂN) 2026
| Model Volvo Penta |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
Volvo Penta TAD531GE |
80 |
500 – 600 triệu VNĐ |
|
Volvo Penta TAD532GE |
110 |
700 – 800 triệu VNĐ |
|
Volvo Penta TAD731GE |
150 |
900 triệu – 1.0 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD733GE |
200 |
1.2 – 1.5 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1341GE |
250 |
1.5 – 1.7 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1342GE |
358 |
1.8 – 2.0 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1343GE |
400 |
2.0 – 2.3 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1345GE |
500 |
2.5 – 3.0 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1346GE |
550 |
3.0 – 3.5 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1641GE |
770 |
4.5 – 5.0 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1642GE |
800 |
5.0 – 5.5 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1643GE |
880 |
5.5 – 6.0 tỷ VNĐ |
Phòng máy phát điện cần tiêu chuẩn gì?
Khi lắp đặt máy phát điện tại phường Tân Sơn Hòa, việc xây dựng phòng máy đạt chuẩn là yếu tố then chốt để đảm bảo an toàn, hiệu suất hoạt động và tuổi thọ thiết bị. Phòng máy không chỉ giúp bảo vệ máy khỏi thời tiết mà còn giảm thiểu tiếng ồn, rung động và nguy cơ cháy nổ.
Kích thước phòng máy phát điện tiêu chuẩn
Kích thước phòng phải được tính toán dựa trên kích thước máy phát điện cụ thể. Thông thường, chiều rộng phòng bằng chiều rộng máy cộng thêm khoảng cách tối thiểu 800mm mỗi bên để dễ dàng bảo dưỡng, sửa chữa và đi dây.
Chiều dài phòng bao gồm chiều dài máy cộng thêm phần tiêu âm gió vào, gió ra, chụp thoát khí thải và khoảng trống ít nhất 1000mm ở phía sau. Chiều cao phòng nên từ 3-4m để đảm bảo thông gió tốt và lắp đặt hệ thống ống xả. Tại Tân Sơn Hòa, nhiều công trình dân dụng chọn phòng máy có diện tích từ 10-20m² cho máy công suất trung bình, giúp tiết kiệm không gian mà vẫn đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.
Yêu cầu về thông gió và cách nhiệt
Hệ thống thông gió phải đảm bảo lưu lượng gió lớn, duy trì nhiệt độ phòng chỉ cao hơn môi trường ngoài khoảng 8-12°C khi máy chạy. Nhiệt độ phòng không được vượt quá 49°C để tránh hỏng động cơ. Sử dụng quạt hút gió công nghiệp kết hợp lưới chắn bụi và tiêu âm là giải pháp phổ biến. Ngoài ra, tường và trần phòng cần cách âm bằng bông thủy tinh tỷ trọng cao (80-100kg/m³), bọc vải chống cháy và tôn đột lỗ để giảm tiếng ồn xuống mức chấp nhận được, đặc biệt hữu ích ở khu dân cư đông đúc như Tân Sơn Hòa.
An toàn phòng cháy chữa cháy và chiếu sáng
Phòng máy phải trang bị bình chữa cháy CO2 hoặc bột khô phù hợp, hệ thống báo cháy tự động và lối thoát hiểm rõ ràng. Chiếu sáng cần sử dụng đèn LED chống ẩm, chống nổ để dễ dàng kiểm tra máy vào ban đêm. Đảm bảo sàn phòng cao ráo, thoát nước tốt để tránh ngập úng khi mưa lớn – một vấn đề thường gặp ở TP.HCM.
Với các tiêu chuẩn trên, phòng máy phát điện không chỉ bền vững mà còn tuân thủ quy định xây dựng và PCCC Việt Nam, giúp bạn yên tâm sử dụng lâu dài.
Cách chống rung cho máy phát điện là gì?
Rung động từ máy phát điện diesel có thể gây tiếng ồn lớn, ảnh hưởng đến kết cấu công trình và sức khỏe người dùng. Tại phường Tân Sơn Hòa, nhiều khách hàng gặp vấn đề này khi đặt máy gần khu dân cư.
Sử dụng đế chống rung chuyên dụng
Giải pháp hiệu quả nhất là lắp đế giảm chấn cao su hoặc lò xo chống rung. Đế cao su dày hoặc lốp xe cũ đặt dưới chân máy giúp hấp thụ rung động truyền xuống nền. Với máy công suất lớn, nên dùng hệ thống giảm chấn lò xo kết hợp cao su để đạt hiệu quả cao nhất, giảm rung lên đến 90%.
Xử lý chống rung toàn diện cho phòng máy
Xây phòng máy với nền bê tông chắc chắn, gắn lớp cao su dày vào tường và sàn để giảm truyền rung. Kết hợp vật liệu tiêu âm như bông khoáng, vải chống cháy giúp vừa chống rung vừa giảm tiếng ồn. Nếu máy đặt ngoài trời, sử dụng vỏ cách âm chuyên dụng là lựa chọn tối ưu, vừa chống rung vừa bảo vệ máy khỏi thời tiết.
Bảo dưỡng định kỳ để giảm rung
Kiểm tra bu lông, khớp nối, động cơ thường xuyên để tránh rung do lỏng lẻo. Sử dụng dầu nhớt chất lượng cao và thay lọc định kỳ cũng giúp máy chạy êm ái hơn. Áp dụng đúng cách chống rung sẽ giúp máy bền bỉ, tiết kiệm chi phí sửa chữa lâu dài.
Giá máy phát điện phụ thuộc vào yếu tố nào?
Giá máy phát điện dao động lớn tùy theo nhiều yếu tố. Tại Tân Sơn Hòa, khách hàng thường quan tâm đến giá cả hợp lý nhưng vẫn đảm bảo chất lượng.
Thương hiệu và nguồn gốc
Máy từ thương hiệu lớn như Cummins, Perkins, Hyundai thường có giá cao hơn do độ bền vượt trội, phụ tùng dễ tìm. Máy Trung Quốc hoặc Nhật bãi giá rẻ hơn nhưng cần kiểm tra kỹ chất lượng để tránh hỏng hóc nhanh.
Công suất và loại nhiên liệu
Công suất càng lớn (từ vài kVA đến hàng trăm kVA), giá càng cao. Máy diesel thường rẻ hơn máy xăng về lâu dài do tiết kiệm nhiên liệu. Máy inverter hoặc có vỏ cách âm sẽ đắt hơn do tính năng hiện đại.
Công nghệ và phụ kiện kèm theo
Máy có ATS tự động chuyển nguồn, bộ điều khiển thông minh, hệ thống làm mát tốt sẽ có giá cao hơn. Dịch vụ lắp đặt, bảo hành dài hạn từ nhà cung cấp uy tín cũng ảnh hưởng đến tổng chi phí. Tại khu vực Tân Sơn Hòa, chọn đơn vị có dịch vụ tốt như Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Võ Gia sẽ giúp bạn tiết kiệm hơn nhờ gói hỗ trợ toàn diện.
Các yếu tố này giúp bạn cân nhắc ngân sách phù hợp khi mua máy phát điện.
Cách quy đổi từ kVA sang kW ra sao?
Nhiều người nhầm lẫn giữa kVA (công suất biểu kiến) và kW (công suất thực). Hiểu rõ quy đổi giúp chọn máy đúng nhu cầu.
Công thức quy đổi cơ bản
Công thức: kW = kVA × Cosφ (hệ số công suất). Trong máy phát điện, Cosφ thường là 0.8 theo tiêu chuẩn. Vậy 1 kVA ≈ 0.8 kW, hoặc 1 kW ≈ 1.25 kVA. Ví dụ: Máy 100kVA tương đương 80kW công suất thực.
Ứng dụng thực tế khi chọn máy
Khi tính tải, cộng tổng kW của thiết bị rồi nhân thêm 1.2-1.25 lần để chọn máy kVA phù hợp, tránh quá tải. Với tải thuần trở (đèn, sưởi), Cosφ gần 1 nên gần bằng nhau. Với tải cảm kháng (động cơ, máy lạnh), Cosφ thấp hơn, cần máy kVA lớn hơn.
Hiểu quy đổi giúp bạn tránh lãng phí hoặc mua thiếu công suất.
Cách đấu nối máy phát điện vào hệ thống điện an toàn?
Đấu nối sai có thể gây cháy nổ hoặc hỏng thiết bị. An toàn là ưu tiên hàng đầu.
Sử dụng cầu dao chuyển nguồn (ATS)
Lắp ATS tự động hoặc thủ công để chuyển nguồn từ lưới điện sang máy phát và ngược lại. Không bao giờ cắm trực tiếp máy vào ổ tường nhà vì nguy cơ phản dòng điện giật chết người.
Các bước đấu nối an toàn
Tắt aptomat tổng lưới điện trước khi khởi động máy. Kết nối dây pha, trung tính và nối đất đúng cực. Sử dụng dây dẫn chịu tải phù hợp, có thợ điện chuyên nghiệp lắp đặt. Kiểm tra không có tải dư thừa trước khi chạy máy.
Lưu ý khi chuyển nguồn
Khi lưới điện trở lại, tắt máy phát trước rồi chuyển aptomat. Đảm bảo hệ thống có bảo vệ quá tải, ngắn mạch. Thuê đơn vị uy tín lắp đặt để tránh rủi ro.
Cách chọn máy phát điện phù hợp nhất?
Chọn đúng máy giúp tiết kiệm chi phí và sử dụng hiệu quả.
Xác định công suất cần thiết
Liệt kê tất cả thiết bị cần dùng khi mất điện, tính tổng kW rồi chọn máy dư 20-30% để tránh quá tải. Ví dụ: Gia đình dùng đèn, quạt, tủ lạnh cần khoảng 5-10kVA.
Chọn loại máy và tính năng
Máy diesel cho công suất lớn, tiết kiệm nhiên liệu. Máy xăng cho gia đình nhỏ, dễ di chuyển. Ưu tiên máy có ATS, cách âm nếu đặt gần khu dân cư Tân Sơn Hòa.
Các yếu tố khác
Xem xét độ ồn dưới 70dB, thương hiệu uy tín, bảo hành dài hạn. Tư vấn từ đơn vị có kinh nghiệm như Võ Gia để chọn đúng nhu cầu.
Máy phát điện có cần nối đất không?
Có, nối đất là bắt buộc để đảm bảo an toàn.
Nối đất giúp xả dòng rò rỉ, tránh điện giật khi chạm vỏ máy. Khung máy và vỏ phải nối với cọc tiếp địa sâu ít nhất 2-3m. Với máy di động, dùng dây tiếp địa riêng. Không nối đất có thể dẫn đến nguy hiểm tính mạng, đặc biệt khi trời ẩm ướt ở TP.HCM.
Máy phát điện có cần che mưa không?
Tuyệt đối cần che mưa để tránh hỏng hóc.
Nước mưa gây chập điện, ăn mòn linh kiện. Không chạy máy dưới mưa trực tiếp. Nếu đặt ngoài trời, xây mái che cao ráo, nâng nền tránh ngập. Máy có vỏ chống nước tốt hơn nhưng vẫn cần che chắn khi mưa lớn. Tránh ẩm ướt để máy bền bỉ.
Cách phòng cháy chữa cháy cho máy phát điện?
Phòng cháy là yếu tố quan trọng nhất.
Trang bị bình chữa cháy
Đặt bình CO2 hoặc bột khô trong phòng máy, kiểm tra định kỳ. Khi cháy, cắt nguồn ngay, dùng bình dập lửa, sơ cứu nếu cần và gọi cứu hỏa.
Thiết kế phòng an toàn
Phòng máy phải có lối thoát hiểm, hệ thống báo cháy, thông gió tốt để tránh tích tụ khí độc. Không để vật dễ cháy gần máy. Bảo dưỡng định kỳ để tránh rò rỉ dầu, nhiên liệu gây cháy nổ.
Lưu ý khi vận hành
Không để máy chạy quá tải, kiểm tra ống xả khí thải tránh tắc nghẽn. Tuân thủ quy định PCCC giúp bảo vệ tài sản và tính mạng.
Tại phường Tân Sơn Hòa, nếu bạn cần tư vấn, lắp đặt hoặc bảo dưỡng máy phát điện, Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Võ Gia là lựa chọn đáng tin cậy nhất với đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm, sản phẩm chính hãng và dịch vụ nhanh chóng. Liên hệ ngay để được hỗ trợ miễn phí!
Thông tin liên hệ
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Võ Gia
Trụ sở chính : 341 Trường Chinh, P. Đông Hưng Thuận , TP HCM
ĐT: 083. 62594902 – 0909 968 122 – 0938 595 888
Xưởng: 56/2E Nam Lân 5, Xã Bà Điểm , TP HCM
ĐT: 083.7355371 Fax: 083.7355372 Hotline: 0909.968.122 Web: www.mayphatdienvogia.com
Chi nhánh tại Đà Nẵng: Số 5 Liêm Lạc 10 , Phường Hòa Xuân , TP Đà Nẵng
ĐT: 0909 968 122 – 0938 595 888 – 0931 530 333
Chi nhánh Cần Thơ : 133 Đường 3 tháng 2 , Phường Ninh Kiều , TP Cần Thơ
ĐT: 0909 968 122 – 0938 595 888 – 0931 530 333
Chi nhánh Hà Nội : Số 4 Định Công , Phường Hoàng Mai , Hà Nội
ĐT : 0909 968 122 – 0938 595 888 – 0931 530 333
Email: quy@vogia.com.vn
Website: https://mayphatdienvogia.com




