Xã Củ Chi, thuộc thành phố Hồ Chí Minh, là khu vực đang phát triển mạnh mẽ với nhiều khu dân cư, nhà máy sản xuất nhỏ lẻ, trang trại và doanh nghiệp vừa và nhỏ. Nhu cầu sử dụng máy phát điện tại đây ngày càng tăng cao do tình trạng mất điện thường xuyên xảy ra, đặc biệt trong mùa mưa bão hoặc cao điểm tiêu thụ điện. Việc chọn lựa và lắp đặt máy phát điện xã Củ Chi cần được thực hiện cẩn thận để đảm bảo hiệu quả, an toàn và tuổi thọ thiết bị lâu dài.

Tham khảo tin tức khác: Cho thuê máy phát điện, Máy phát điện công nghiệp, Máy phát điện cummins, Máy phát điện Ariman, Máy phát điện Baudouin, Máy phát điện Weichai
Bảng báo giá các loại máy phát điện Xã Củ Chi
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN MITSUBISHI NHẬP KHẨU NHẬT BẢN 2026
| Model |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
Mitsubishi THG 15MMT |
15 |
100 – 130 triệu VNĐ |
|
Mitsubishi S4S |
20 |
150 – 180 triệu VNĐ |
|
Mitsubishi S6S |
50 |
280 – 320 triệu VNĐ |
|
Mitsubishi S6S |
100 |
450 – 500 triệu VNĐ |
|
Mitsubishi S6R |
150 |
650 – 700 triệu VNĐ |
|
Mitsubishi S6R2 |
200 |
850 – 950 triệu VNĐ |
|
Mitsubishi S6R2 |
300 |
1.2 – 1.4 tỷ VNĐ |
|
Mitsubishi S12A2 |
400 |
1.6 – 1.8 tỷ VNĐ |
|
Mitsubishi S12A2 |
500 |
2.0 – 2.2 tỷ VNĐ |
|
Mitsubishi S12R |
1000 |
4.0 – 4.5 tỷ VNĐ |
|
Mitsubishi S16R2 |
1500 |
6.0 – 7.0 tỷ VNĐ |
|
Mitsubishi S20R |
2500 |
10.0 – 12.0 tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN ISUZU NHẬP KHẨU NHẬT BẢN 2026
| Model |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
Isuzu 4LE1 |
20 |
250 – 290 triệu VNĐ |
|
Isuzu 4LE2 |
30 |
350 – 400 triệu VNĐ |
|
Isuzu 4LE2X |
40 |
450 – 500 triệu VNĐ |
|
Isuzu 4HK1 |
60 |
550 – 620 triệu VNĐ |
|
Isuzu 6HK1 |
100 |
850 – 950 triệu VNĐ |
|
Isuzu 6HK1X |
150 |
1.2 – 1.4 tỷ VNĐ |
|
Isuzu 6WG1 |
250 |
1.6 – 1.8 tỷ VNĐ |
|
Isuzu 6WG1X |
350 |
2.2 – 2.5 tỷ VNĐ |
|
Isuzu 6WG1T |
500 |
3.0 – 3.5 tỷ VNĐ |
|
Isuzu 6WY1 |
750 |
4.5 – 5.2 tỷ VNĐ |
|
Isuzu 6WY2 |
1000 |
6.5 – 7.5 tỷ VNĐ |
|
Isuzu 6WY3 |
2000 |
12 – 14 tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN HYUNDAI 2026
| Model |
Công suất |
Giá tham khảo |
|
Hyundai HY20CLE |
2 kVA |
8 – 9 triệu VNĐ |
|
Hyundai HY30CLE |
2.3 kVA |
9.5 – 10 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY6000SE |
5 kW |
22 – 26 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY12500SE |
10 kW |
99 – 100 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY28KSE |
25 kVA |
245 – 250 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY34KSE |
30 kVA |
280 – 300 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY45KSE |
45 kVA |
320 – 350 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY60KSE |
60 kVA |
360 – 390 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY110KSE |
100 kVA |
397 – 400 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY200KSE |
200 kVA |
750 – 820 triệu VNĐ |
|
Hyundai DHY300KSE |
300 kVA |
1.05 – 1.15 tỷ VNĐ |
|
Hyundai DHY500KSE |
500 kVA |
1.6 – 1.8 tỷ VNĐ |
|
Hyundai |
700 kVA |
2.2 – 2.4 tỷ VNĐ |
|
Hyundai |
1000 kVA |
4.0 – 4.5 tỷ VNĐ |
|
Hyundai |
2000 – 2500 kVA |
8.5 – 10+ tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN FPT IVECO (Ý) 2026
| Model FPT Iveco |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
FPT Iveco NEF35 |
30 |
200 – 250 triệu VNĐ |
|
FPT Iveco NEF45 |
50 |
300 – 350 triệu VNĐ |
|
FPT Iveco NEF67 |
75 |
400 – 450 triệu VNĐ |
|
FPT Iveco NEF67 |
100 |
500 – 550 triệu VNĐ |
|
FPT Iveco NEF67 |
125 |
600 – 650 triệu VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 8 |
150 |
700 – 750 triệu VNĐ |
|
FPT Iveco NEF67 |
200 |
800 – 900 triệu VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 9 |
250 |
950 triệu – 1.05 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 9 |
300 |
1.2 – 1.4 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 10 |
400 |
1.6 – 1.8 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 10 |
500 |
2.0 – 2.3 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 13 |
600 |
2.5 – 2.8 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 13 |
800 |
3.2 – 3.5 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 13 |
1000 |
4.5 – 5.0 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco Cursor 16 |
1200 |
5.5 – 6.0 tỷ VNĐ |
|
FPT Iveco XCursor |
1500 |
6.5 – 7.5 tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN PERKINS (ANH QUỐC) 2026
| Model Perkins |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
Perkins GP11 |
9 |
120 – 140 triệu VNĐ |
|
Perkins GP15 |
15 |
150 – 180 triệu VNĐ |
|
Perkins GP20 |
18 |
200 – 220 triệu VNĐ |
|
Perkins P50 |
50 |
300 – 350 triệu VNĐ |
|
Perkins P75 |
75 |
380 – 420 triệu VNĐ |
|
Perkins P100 |
100 |
450 – 500 triệu VNĐ |
|
Perkins P150 |
150 |
650 – 700 triệu VNĐ |
|
Perkins P300 |
300 |
1.2 – 1.4 tỷ VNĐ |
|
Perkins P500 |
500 |
2.0 – 2.2 tỷ VNĐ |
|
Perkins P1000 |
1000 |
4.5 – 5.2 tỷ VNĐ |
|
Perkins P1500 |
1500 |
6.8 – 7.5 tỷ VNĐ |
|
Perkins P2250 |
2250 |
12.0 – 15.0 tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN DOOSAN (HÀN QUỐC) 2026
| Model Doosan |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
Doosan P150LE |
63 |
150 – 180 triệu VNĐ |
|
Doosan P180LE |
100 |
200 – 250 triệu VNĐ |
|
Doosan P180LT |
150 |
300 – 350 triệu VNĐ |
|
Doosan P220LE |
200 |
400 – 450 triệu VNĐ |
|
Doosan P180LT |
250 |
450 – 500 triệu VNĐ |
|
Doosan P180LT |
300 |
500 – 600 triệu VNĐ |
|
Doosan DP180LA |
400 |
650 – 750 triệu VNĐ |
|
Doosan DP180LA |
500 |
800 – 900 triệu VNĐ |
|
Doosan DP180LB |
550 |
850 – 950 triệu VNĐ |
|
Doosan DP180LB |
600 |
950 triệu – 1.05 tỷ VNĐ |
|
Doosan DP222LA |
750 |
1.2 – 1.4 tỷ VNĐ |
|
Doosan DP222LB |
800 |
1.3 – 1.5 tỷ VNĐ |
|
Doosan DP258TC |
1000 |
1.8 – 2.0 tỷ VNĐ |
|
Doosan DP258TC |
1200 |
2.2 – 2.5 tỷ VNĐ |
|
Doosan DP300LC |
1500 |
2.8 – 3.2 tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN DENYO (NHẬT BẢN) 2026
| Model Denyo |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
Denyo DCA-13ESK |
10 |
220 – 250 triệu VNĐ |
|
Denyo DCA-15ESK |
13 |
280 – 320 triệu VNĐ |
|
Denyo DCA-25ESK |
20 |
380 – 420 triệu VNĐ |
|
Denyo DCA-45ESH |
40 |
580 – 620 triệu VNĐ |
|
Denyo DCA-60ESH |
50 |
680 – 750 triệu VNĐ |
|
Denyo DCA-100ESI |
100 |
950 triệu – 1.05 tỷ VNĐ |
|
Denyo DCA-150ESK |
135 |
1.35 – 1.48 tỷ VNĐ |
|
Denyo DCA-220SPK |
200 |
1.9 – 2.1 tỷ VNĐ |
|
Denyo DCA-300SPK |
270 |
2.4 – 2.65 tỷ VNĐ |
|
Denyo DCA-500SPK |
500 |
3.8 – 4.2 tỷ VNĐ |
|
Denyo DCA-800SPK |
750 |
6.2 – 6.8 tỷ VNĐ |
|
Denyo DCA-1000SPK |
1000 |
9.5 – 10.5 tỷ VNĐ |
|
Denyo |
1250 – 1500 |
13 – 15+ tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN KOFO (TRUNG QUỐC) 2026
| Model Kofo |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
Kofo K4100D |
30 |
150 – 180 triệu VNĐ |
|
Kofo K4100ZD |
40 |
180 – 220 triệu VNĐ |
|
Kofo K6100D |
50 |
220 – 260 triệu VNĐ |
|
Kofo K6100ZD |
60 |
280 – 320 triệu VNĐ |
|
Kofo KDS-110T |
100 |
350 – 400 triệu VNĐ |
|
Kofo K12V |
150 |
500 – 550 triệu VNĐ |
|
Kofo K12V190 |
200 |
650 – 750 triệu VNĐ |
|
Kofo K12V235 |
250 |
800 – 900 triệu VNĐ |
|
Kofo KDS-300T |
300 |
900 triệu – 1.0 tỷ VNĐ |
|
Kofo K12V380 |
400 |
1.3 – 1.5 tỷ VNĐ |
|
Kofo KDS-500T |
500 |
2.0 – 2.3 tỷ VNĐ |
|
Kofo K12V600 |
600 |
2.5 – 2.8 tỷ VNĐ |
BẢNG GIÁ MÁY PHÁT ĐIỆN VOLVO PENTA (THỤY ĐIỂN) 2026
| Model Volvo Penta |
Công suất (kVA) |
Giá tham khảo |
|
Volvo Penta TAD531GE |
80 |
500 – 600 triệu VNĐ |
|
Volvo Penta TAD532GE |
110 |
700 – 800 triệu VNĐ |
|
Volvo Penta TAD731GE |
150 |
900 triệu – 1.0 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD733GE |
200 |
1.2 – 1.5 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1341GE |
250 |
1.5 – 1.7 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1342GE |
358 |
1.8 – 2.0 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1343GE |
400 |
2.0 – 2.3 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1345GE |
500 |
2.5 – 3.0 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1346GE |
550 |
3.0 – 3.5 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1641GE |
770 |
4.5 – 5.0 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1642GE |
800 |
5.0 – 5.5 tỷ VNĐ |
|
Volvo Penta TAD1643GE |
880 |
5.5 – 6.0 tỷ VNĐ |
Máy Phát Điện Công Suất Lớn Cần Lưu Ý Gì Khi Lắp Đặt?
Khi quyết định lắp đặt máy phát điện công suất lớn tại xã Củ Chi, bạn cần chú ý đến nhiều yếu tố để tránh rủi ro và đảm bảo hoạt động ổn định. Đầu tiên, vị trí lắp đặt phải được chọn lựa kỹ lưỡng. Máy phát điện diesel công suất lớn thường tạo ra tiếng ồn đáng kể và khí thải, vì vậy nên đặt ở khu vực thoáng đãng, cách xa khu dân cư để giảm thiểu ảnh hưởng đến môi trường xung quanh. Không gian xung quanh máy cần đủ rộng để nhân viên kỹ thuật dễ dàng tiếp cận khi bảo dưỡng hoặc sửa chữa khẩn cấp.

Tiếp theo, nền móng phải chắc chắn. Với máy công suất từ 50kVA trở lên, cần đổ bê tông cốt thép làm bệ máy với độ dày ít nhất 20-30cm, lớn hơn kích thước đáy máy khoảng 30-50cm mỗi chiều để chịu lực tốt và giảm rung động. Hệ thống giảm chấn bằng lò xo hoặc cao su chống rung là bắt buộc để tránh truyền rung sang nền nhà, gây hư hỏng cấu trúc công trình.
Lưu Ý Về Hệ Thống Nhiên Liệu Và Thông Gió
Hệ thống nhiên liệu diesel cần được thiết kế riêng biệt, với bồn chứa đủ lớn để máy chạy liên tục ít nhất 8-12 giờ. Ống dẫn dầu phải được lắp đặt an toàn, tránh rò rỉ và có van khóa khẩn cấp. Hệ thống thông gió phải đảm bảo luồng không khí tươi vào và khí thải ra ngoài hiệu quả, tránh tích tụ khí CO nguy hiểm. Tại xã Củ Chi, nơi khí hậu nóng ẩm, cần lắp thêm quạt hút công suất lớn để duy trì nhiệt độ phòng máy dưới 40 độ C.
An Toàn Điện Và Phòng Cháy Chữa Cháy
Kết nối điện phải tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn Việt Nam, sử dụng aptomat chống giật và dây dẫn chất lượng cao. Hệ thống tiếp địa riêng cho máy phát điện là yếu tố quan trọng để tránh điện giật. Ngoài ra, trang bị bình chữa cháy CO2 hoặc bột khô gần máy để xử lý kịp thời nếu xảy ra sự cố.
Phòng Máy Phát Điện Cần Tiêu Chuẩn Gì?
Phòng máy phát điện là không gian quan trọng để bảo vệ thiết bị khỏi thời tiết và đảm bảo an toàn vận hành. Theo các tiêu chuẩn kỹ thuật phổ biến tại Việt Nam, phòng máy cần có kích thước phù hợp với công suất máy. Chiều rộng phòng ít nhất bằng chiều rộng máy cộng thêm 800mm mỗi bên để dễ dàng di chuyển và bảo dưỡng. Chiều dài phòng phải tính thêm khoảng cách cho hệ thống ống gió vào/ra và chụp thoát khí.
Yêu Cầu Về Thông Gió Và Làm Mát
Hệ thống thông gió phải đảm bảo lưu lượng không khí đủ lớn, thường tính theo công thức: lưu lượng gió = công suất máy (kW) x 0.025 m³/s. Cửa gió vào và ra cần có lưới chắn bụi và van chớp tự động. Trong phòng máy, nhiệt độ làm việc lý tưởng từ 25-35 độ C, độ ẩm dưới 80% để tránh ngưng tụ nước gây chập điện.
Tiêu Chuẩn Cách Âm Và An Toàn Cháy Nổ
Để giảm tiếng ồn xuống dưới 70dB ở khoảng cách 7m, phòng máy cần được ốp vật liệu cách âm chuyên dụng như bông thủy tinh hoặc panel tiêu âm. Sàn phòng phải chống trơn trượt và có hệ thống thoát nước sàn để xử lý dầu rò rỉ. Hệ thống báo cháy tự động và đèn chiếu sáng khẩn cấp là bắt buộc theo quy định phòng cháy chữa cháy.

Khoảng Cách An Toàn Khi Vận Hành Máy Phát Điện Là Bao Nhiêu?
Khoảng cách an toàn là yếu tố then chốt để bảo vệ người vận hành và tài sản. Khi máy đang hoạt động, không nên đứng gần hơn 1m tính từ thân máy để tránh bị bỏng do nhiệt độ cao hoặc hít phải khí thải. Khu vực xung quanh máy cần giữ khoảng trống ít nhất 1.5-2m để thoát khí và tiếp cận nhanh chóng.
Đối với hệ thống điện đầu ra, khoảng cách an toàn phóng điện phải tuân thủ quy định: với điện áp dưới 35kV, khoảng cách tối thiểu 2.5m từ điểm cao nhất của phương tiện đến dây dẫn. Tại xã Củ Chi, nơi có nhiều đường dây hạ thế, cần kiểm tra định kỳ để tránh chạm chập.
Khoảng Cách Với Các Vật Dễ Cháy
Không đặt vật liệu dễ cháy như giấy, gỗ, xăng dầu trong bán kính 3m quanh máy. Bồn chứa nhiên liệu phải cách máy ít nhất 5m và có tường ngăn cách nếu lắp trong nhà.
Quy Trình Tắt Máy Phát Điện Đúng Cách Là Gì?
Tắt máy phát điện không đúng cách có thể gây hỏng động cơ hoặc giảm tuổi thọ. Quy trình chuẩn bao gồm các bước sau: Đầu tiên, giảm tải dần bằng cách tắt hết các thiết bị điện tiêu thụ lớn như điều hòa, máy bơm. Sau đó, để máy chạy không tải khoảng 3-5 phút để làm nguội động cơ và xả nhiệt dư thừa.
Tiếp theo, chuyển aptomat đầu ra về vị trí tắt, rồi tắt chìa khóa hoặc nút stop. Khóa van nhiên liệu để tránh rò rỉ. Cuối cùng, kiểm tra đồng hồ đo và đảm bảo máy ngừng hẳn trước khi rời khỏi.
Lý Do Cần Chạy Không Tải Trước Khi Tắt
Chạy không tải giúp dầu bôi trơn lưu thông đều, giảm nhiệt độ turbo (nếu có) và tránh sốc nhiệt cho piston, xi-lanh. Nếu tắt đột ngột khi tải nặng, động cơ có thể bị kẹt hoặc hỏng vòng bi.

Công Suất Máy Phát Điện Gia Đình Thường Bao Nhiêu?
Đối với gia đình tại xã Củ Chi, công suất máy phát điện phổ biến dao động từ 2-10kVA tùy theo nhu cầu. Gia đình nhỏ 3-4 người chỉ dùng đèn, quạt, tủ lạnh thì 3-5kW là đủ. Nếu có thêm điều hòa 1-2 máy, bình nóng lạnh, máy giặt thì nên chọn 7-10kVA để dư tải 20-30% tránh quá tải.
Với nhà có nhiều thiết bị, tổng công suất tính bằng cách cộng công suất định mức các thiết bị rồi nhân hệ số đồng thời (thường 0.6-0.8). Chọn máy có công suất lớn hơn tổng tải khoảng 20% để bền bỉ.
Ưu Điểm Của Máy Phát Điện Diesel?
Máy phát điện diesel được ưa chuộng tại xã Củ Chi nhờ nhiều ưu điểm vượt trội. Đầu tiên là tiết kiệm nhiên liệu: dầu diesel rẻ hơn xăng và động cơ diesel tiêu hao ít hơn, giúp giảm chi phí vận hành lâu dài. Độ bền cao nhờ cấu tạo chắc chắn, ít bộ phận dễ hỏng như bugi, dây lửa.
Máy diesel chịu tải tốt, chạy liên tục hàng giờ mà không nóng máy nhanh. An toàn hơn vì dầu diesel khó cháy nổ, dễ lưu trữ. Tuổi thọ động cơ thường đạt 10.000-20.000 giờ hoạt động nếu bảo dưỡng tốt.
So Sánh Với Máy Xăng
So với máy xăng, diesel mạnh mẽ hơn, phù hợp tải nặng, ít bảo trì hơn và thân thiện môi trường nhờ đốt cháy hoàn chỉnh hơn.

Quá Tải Ảnh Hưởng Thế Nào Đến Máy Phát Điện?
Quá tải là tình trạng nguy hiểm nhất với máy phát điện. Khi tải vượt công suất định mức, động cơ phải làm việc quá sức, dẫn đến tăng nhiệt độ đột ngột, dầu bôi trơn loãng, piston giãn nở bất thường gây kẹt xi-lanh. Điện áp đầu ra giảm, sóng hài tăng làm hỏng thiết bị dùng điện.
Dài hạn, quá tải làm giảm tuổi thọ máy xuống còn 30-50%, tăng nguy cơ cháy nổ do quá nhiệt. Máy có thể tự ngắt hoặc hỏng cuộn dây phát.
Độ Rung Ảnh Hưởng Gì Đến Tuổi Thọ Máy Phát Điện?
Độ rung cao từ động cơ diesel nếu không có giảm chấn sẽ truyền sang khung máy, gây lỏng bu lông, mòn vòng bi, hỏng trục khuỷu. Rung liên tục làm giảm tuổi thọ xuống 20-40%, tăng tiếng ồn và nguy cơ hỏng hóc đột ngột.
Lắp đặt lò xo giảm chấn hoặc đệm cao su giúp giảm rung 80-90%, bảo vệ máy và công trình xung quanh.
Nhiệt Độ Làm Việc Cho Phép Của Máy Phát Điện?
Nhiệt độ làm việc cho phép thường từ 25-40 độ C môi trường. Nhiệt độ dầu động cơ không vượt 100-110 độ C, nước làm mát (nếu có) dưới 95 độ C. Vượt ngưỡng này gây mất nhớt, mòn nhanh piston, xéc măng.
Tại xã Củ Chi nóng ẩm, cần quạt làm mát bổ sung và kiểm tra định kỳ để duy trì nhiệt độ ổn định.
Tiêu Chuẩn An Toàn Điện Cho Máy Phát Điện?
An toàn điện bao gồm tiếp địa máy riêng biệt với điện trở dưới 4 Ohm, sử dụng dây dẫn đạt chuẩn, aptomat chống giật RCD. Không dùng dây nối dài kém chất lượng. Kiểm tra cách điện định kỳ và có biển cảnh báo nguy hiểm.
Có Thể Đặt Máy Phát Điện Theo Thiết Kế Riêng Không?
Có, bạn hoàn toàn có thể thiết kế riêng phòng máy, bệ máy, hệ thống nhiên liệu theo nhu cầu cụ thể. Tuy nhiên, cần tham khảo kỹ sư chuyên ngành để đảm bảo tuân thủ tiêu chuẩn an toàn, hiệu suất và pháp lý.
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Võ Gia là đơn vị cung cấp dịch vụ uy tín nhất hiện nay tại xã Củ Chi và TP.HCM. Với kinh nghiệm lâu năm, đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp, công ty hỗ trợ tư vấn, lắp đặt, bảo dưỡng máy phát điện diesel các loại. Liên hệ ngay để được hỗ trợ tốt nhất, đảm bảo máy hoạt động bền bỉ, an toàn cho mọi nhu cầu sử dụng.
Thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH TM DV VÕ GIA
Trụ sở chính: 341 Trường Chinh, P Đông Hưng Thuận , TP HCM
Điện thoại: 028 62594902 – Hotline 0909 968 122 – 0938 595 888 – 0931 530 333
Chi nhánh Cần Thơ: 133B Đường 3 Tháng 2, P Ninh Kiều, TP Cần Thơ
Điện thoại: 0909 968 122 – 0938 595 888 – 0931 530 333
Chi Nhánh Đà Nẵng : 27 Ngô Thế Lân, Phường An Khê, TP Đà Nẵng
Điện thoại: 0938 595 888 – 0909968122 – 0931 530 333
Chi nhánh Nha Trang : 261/3 Đ. Lương Định Của, Vĩnh Ngọc, TP Nha Trang
Điện thoại : 0909 968 122 – 0938 595 888 – 0931 530 333
Chi Nhánh Hà Nội: Town 5.3 Khu Đô Thị Khai Sơn City, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội
Điện thoại: 0909 968 122 – 0938 595 888 – 0931 530 333




