Máy phát điện Volvo 2000kva
Máy phát điện Volvo 2000kVA 3 pha chạy dầu diesel, sử dụng động cơ Volvo Penta (Thụy Điển), nhập khẩu đồng bộ nguyên chiếc, đầy đủ CO, CQ. Máy được trang bị vỏ chống ồn tiêu chuẩn công nghiệp, vận hành ổn định, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện môi trường.
Model: Volvo 2000kVA
Công suất định mức: 2000kVA
Công suất dự phòng: ~2200kVA
Số pha: 3 pha
Điện áp: 400/230V
Nhiên liệu: Dầu diesel
Ứng dụng: Phù hợp cho nhà máy sản xuất, khu công nghiệp, trung tâm dữ liệu (Data Center), bệnh viện, sân bay, cảng biển và các công trình quy mô lớn.
Máy phát điện Volvo 2000kVA là dòng máy công nghiệp công suất lớn sử dụng động cơ diesel Volvo Penta, được thiết kế cho các hệ thống nguồn điện yêu cầu ổn định và liên tục như nhà máy, khu công nghiệp, trung tâm dữ liệu, tòa nhà cao tầng và bệnh viện. Máy nhập khẩu nguyên chiếc hoặc lắp ráp đồng bộ, được trang bị bảng điều khiển tự động và vỏ chống ồn tùy chọn theo yêu cầu.
| TỔ MÁY | |
| Công suất liên tục (kVA / kW) | 2000 / 1600 |
| Công suất dự phòng (kVA / kW) | 2200 / 1760 |
| Số pha | 3 pha – 4 dây |
| Tần số (Hz) | 50 |
| Điện áp (V) | 400 / 230 |
| Dòng điện định mức (A) | ~2890 |
| Cổng kết nối ATS | Có |
| Ắc quy khởi động | 24V DC |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | ~1200 |
| Tiêu hao nhiên liệu (100% tải) | ~380–420 lít/giờ |
| Độ ồn (7m) | ~75–85 dB(A) |
| Trọng lượng toàn bộ (kg) | ~14,000–16,000 |
| Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | ~5900 x 2100 x 2750 mm |
| ĐỘNG CƠ | |
| Hãng động cơ | Volvo Penta (Thụy Điển) |
| Loại động cơ | Diesel 4 thì, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu điện tử |
| Tốc độ quay | 1500 vòng/phút |
| Số xi lanh | 12 – 16 (tùy model) |
| Dung tích xi lanh | ~30–36 Lít |
| ĐẦU PHÁT | |
| Hãng đầu phát | Stamford / Mecc Alte / Leroy Somer (tùy chọn) |
| Công suất đầu phát | 2000 kVA |
| Hệ số công suất (Cosφ) | 0.8 |
| Cấp cách điện | H |
| Cấp bảo vệ | IP23 |
| Điều chỉnh điện áp | Tự động AVR |
| HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN & CẢNH BÁO | |
| Bảng điều khiển | Deepsea / ComAp / SmartGen (tùy chọn) |
| Hiển thị: điện áp, dòng điện, tần số, mức nhiên liệu, số giờ vận hành, trạng thái lỗi. | |
| Hệ thống cảnh báo và dừng máy tự động khi: quá tải, điện áp cao/thấp, tần số ngoài ngưỡng, áp suất dầu thấp, nhiệt độ cao, ắc quy yếu. | |
| VỎ CHỐNG ỒN (TÙY CHỌN) | |
| Vỏ chống ồn | Thép chịu lực, cách âm tiêu chuẩn công nghiệp |
| Sơn phủ | Sơn tĩnh điện chống ăn mòn |
| Cách âm | Bông tiêu âm dày, giảm ồn hiệu quả |